Báo giá công lắp đặt và vật tư điều hòa
Báo giá công lắp đặt và vật tư điều hòa
– Thời gian áp dụng: từ 01/01/2026
– Đối tượng : Bảng giá này áp dụng cho khách hàng mua điều hòa treo tường
– Phạm vi áp dụng : Khách hàng trong bán kính 20 Km tính từ địa điểm mua hàng
BẢNG BÁO GIÁ CÔNG LẮP ĐẶT VÀ VẬT TƯ ĐIỀU HÒA
Loại máy: 9000, 12000, 18000, 24000, 1 chiều, 2 chiều, inverter, treo tường, tủ đứng, âm trần cassette
| STT | Vật Tư | ĐVT | SL | Đơn giá
(VNĐ) |
| 1 | Chi phí nhân công lắp đặt | |||
| Treo tường 9000, 12000 thường | Bộ | 300,000 | ||
| Treo tường 9000, 12000 inverter | Bộ | 300,000 | ||
| Treo tường 18000, 24000 thường | Bộ | 350,000 | ||
| Treo tường 18000, 24000 inverter | Bộ | 400,000 | ||
| Tủ đứng, cassette < 24000 | Bộ | 550,000 | ||
| Tủ đứng, cassette > 28000 | Bộ | 650,000 | ||
| Công kiểm tra chỉnh sửa bảo hành ống đi sẵn | Bộ | +150,000 | ||
| 2 | Giá đỡ cục nóng | |||
| Loại < 12000btu | Bộ | 100,000 | ||
| Loại 18000< 24000btu | Bộ | 150,000 | ||
| Loại > 24000btu | Bộ | 250,000 | ||
| 3 | Chi phí ống đồng | |||
| Treo tường 9000 | M | 200,000 | ||
| Treo tường 12000 | M | 250,000 | ||
| Treo tường 18000 | M | 280,000 | ||
| Treo tường 24000 | M | 320,000 | ||
| Tủ đứng, cassette < 24000 | M | 350,000 | ||
| Tủ đứng, cassette > 28000 | M | 400,000 | ||
| Bảo ôn | M | 25,000 | ||
| 4 | Vật tư khác đi kèm | |||
| Dây diện 2 x 1,5 | M | 22,000 | ||
| Dây diện 2 x 2,5 | M | 27,000 | ||
| Dây diện 2 x 4 | M | |||
| Dây cáp nguồn 3 pha | M | |||
| Ống thoát nước mềm | M | 15,000 | ||
| Ống thoát nước cứng PVC 21 | M | 30,000 | ||
| Ống thoát nước cứng PVC + Bảo ôn | M | 60,000 | ||
| Attomat | Cái | 90,000 | ||
| 5 | Chi phí khác | |||
| Nhân công đục tường | M | 70,000 | ||
| Vật tư phụ treo tường | Bộ | 70,000 | ||
| Vật tư phụ tủ đứng, cassette | Bộ | 200,000 | ||
| 6 | Chi phí phát sinh (nếu có) | |||
| Hàn nối ống bổ sung khi đi sẵn ống đồng | Mối | 50,000 | ||
| Khoan rút lõi | Mũi | 200,000 | ||
| Hút chân không | Máy | 150,000 | ||
| Thổi Nito vệ sinh ống cũ | Máy | 300,000 | ||
| Chi phí thang dây | Máy | 200,000 | ||
| Khách cung cấp vật tư | M | 40,000 | ||
| Chi phí nhân công tháo máy cũ | M | 200,000 | ||
| Chi phí bảo dưỡng | Máy | 250,000 | ||
Lưu ý:
– Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
– Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6, Ø10, Ø12;
– Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16, Ø19;
– Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
– Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;
– Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
– Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
1, Chi phí lắp đặt điều hòa 9000btu 1 chiều và 9000btu 2 chiều
1, Công lắp đặt: 250.000 x 1 = 250.000 đồng
2, Ống đồng (6,10): 165.000 x 3 = 495.000 đồng (Tạm tính 3m ống đồng theo tiêu chuẩn của máy điều hòa, Chi phí ống đồng có thể thay đổi phụ thuộc vào khoảng cách giữa cục nóng và cục lạnh)
3, Bảo ôn gồm băng cuốn: 20.000 x 3 = 60.000 đồng
4, Giá đỡ: 100.000 x 1 = 100.000 đồng
5, Vật tư phụ (gồm ốc vít để treo giá đỡ và treo cục nóng, cục lạnh: 50.000 x 1 = 50.000 đồng
6, Dây điện: 17.000 x 4 = 68.000 đồng (Ống đồng 3m nên tạm tính dây điện sẽ là 4m)
7, Các vật tư khác có thể có hoặc không (căn cứ vào tình hình thực tế): Attomat, ống nước mềm (nối thêm), chi phí thang dây …
Lưu ý: Máy điều hòa có công suất 18000btu, 24000btu sẽ được sử dụng ống đồng dày 0,71
Chi phí lắp đặt điều hòa tủ đứng, cassette âm trần sẽ được căn cứ vào các phụ kiện và vị trí lắp đặt, khoảng cách lắp đặt… theo tiêu chuẩn sẽ được căn cứ vào bảng trên.
– Bảng giá trên có thể được điều chỉnh trên hệ thống mà không kịp báo trước (*)

